xa rời

xa rời

Một người đàn ông đang xa rời thực tế khi mơ mộng giữa ban ngày.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rời xa, không còn gần gũi hoặc gắn bó: "xa rời" chỉ hành động hoặc trạng thái không còngần, không còn duy trì mối quan hệ, sự tiếp xúc hoặc sự tương đồng với một đối tượng nào đó (có thể người, nơi chốn, khái niệm, lý tưởng).
    • Tách biệt, khác biệt: "xa rời" cũng được dùng để diễn tả sự không còn phù hợp hoặc không còn tuân theo một chuẩn mực, thực tế, hay giá trị nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã xa rời gia đình từ lâu. (Anh ấy không còn sống gần hoặc giữ liên lạc với gia đình nữa.)
    • Chúng ta không nên xa rời thực tế. (Chúng ta cần bám sát vào những đang diễn ra, không nên mơ mộng viển vông.)
    • ấy dần xa rời những thói quen xấu. ( ấy từ bỏ dần các thói quen không tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xa rời thực tế": không còn bám sát hoặc không chấp nhận những đang xảy ra trong cuộc sống hiện tại; thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự mơ hồ, ảo tưởng.

    • Kế hoạch của họ quá xa rời thực tế, khó lòng thực hiện được. (Kế hoạch không khả thi không dựa trên tình hình thực tế.)
  • "xa rời lý tưởng": không còn theo đuổi hoặc tin tưởng vào một lý tưởng, mục tiêu cao đẹp.

    • Nhiều người trẻ dễ xa rời lý tưởng khi gặp khó khăn. (Họ từ bỏ mục tiêu ban đầu thử thách.)
Biến thể từ gần giống
  • Rời xa (động từ): tách ra, không cònbên cạnhtương tự "xa rời" nhưng thường dùng với nghĩa vật hơn.

    • ấy rời xa quê hương để lập nghiệp. ( ấy rời bỏ nơi sinh sống để đi nơi khác.)
  • Xa lánh (động từ): chủ động tránh xa, không muốn tiếp xúc.

    • Anh ta xa lánh mọi người sau biến cố. (Anh ta cố tình không giao tiếp với ai.)
  • Tách rời (động từ): làm cho không còn dính liền hoặc liên quan.

    • Không thể tách rời lý thuyết khỏi thực hành. (Lý thuyết thực hành phải đi cùng nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Rời bỏ: không cònlại hoặc gắn bó với một nơi, người, hay việc .

    • Họ quyết định rời bỏ thành phố ồn ào. (Họ chuyển đi nơi khác.)
  • Xa cách: không còn gần gũi về không gian hoặc tình cảm.

    • Sự xa cách khiến tình bạn phai nhạt. (Khoảng cách làm giảm tình cảm.)
  • Lìa xa: rời khỏi, không cònbên (thường dùng trong văn chương).

    • Lìa xa cõi tạm, ông về với tổ tiên. (Ông qua đời.)
Thành ngữ liên quan
  • Xa rời bản chất: không còn giữ được những đặc tính vốn .

    • Sản phẩm đã bị biến tướng, xa rời bản chất ban đầu. (Sản phẩm không còn giống như thiết kế gốc.)
  • Xa rời quỹ đạo: không còn đi theo hướng đã định, thường chỉ sự sai lệch.

    • Dự án đang xa rời quỹ đạo mục tiêu. (Dự án đi chệch hướng so với kế hoạch.)